|
mã sách |
sỐ thỨ tỰ |
loẠi biỆt |
TÊN kinh |
quyỂn sỐ |
|
32 |
122 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
kim quang minh tối
thắng vương kinh |
mười quyển
|
|
|
123 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
kim quang minh
kinh |
bốn quyển
|
|
|
124 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đẳng tập chúng đức
tam muội kinh |
ba quyển
|
|
|
125 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tập nhất thiết
phúc đức tam muội kinh |
ba quyển
|
|
|
126 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
hợp bộ kim quang
minh kinh |
tám quyển
|
|
|
127 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
nhập định bất định
ấn kinh |
một quyển
|
|
|
128 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất tất định nhập
định nhập ấn kinh |
một quyển
|
|
|
129 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
vô lượng nghĩa
kinh |
một quyển
|
|
|
130 |
đại
thừa ngũ đại bộ ngoại |
diệu pháp liên hoa
kinh |
bảy quyển
|
|
|
131 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
pháp hoa tam muội
kinh |
131 đến 132 cùng
quyển |
|
|
132 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tát đàm phân đà
lợi kinh |
131 đến 132 cùng
quyển |
|
|
133 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
diệu pháp liên hoa
kinh quan thế âm bồ tát phổ môn phẩm kinh |
một quyển
|
|
32-33 |
134 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
chánh pháp hoa
kinh |
mười quyển
|
|
33 |
135 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thiêm phẩm diệu
pháp liên hoa kinh |
tám quyển
|
|
|
136 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phân biệt duyên
khởi sơ thắng pháp môn kinh |
trên dưới cùng
quyển |
|
|
137 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết duyên
sanh sơ thắng phân pháp bổn kinh |
trên dưới cùng
quyển |
|
|
138 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bi hoa kinh |
mười quyển
|
|
|
139 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
lục độ tập kinh |
tám quyển
|
|
|
140 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa đỉnh
vương kinh |
một quyển
|
|
|
141 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại phương đẳng
đỉnh vương kinh |
một quyển
|
|
|
142 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
duy ma cật sở
thuyết kinh |
ba quyển
|
|
|
143 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
duy ma cật kinh |
ba quyển
|
|
34 |
144 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đạo thần túc vô
cực biến hóa kinh |
bốn quyển
|
|
|
145 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thuyết vô cấu xưng
kinh |
sáu quyển
|
|
|
146 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
a duy việt trí già
kinh |
bốn quyển
|
|
|
147 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bảo vũ
kinh |
bảy quyển
|
|
|
148 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bảo
vân kinh |
bảy quyển
|
|
|
149 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thăng đao lợi
thiên vị mẫu thuyết pháp kinh |
ba quyển
|
|
|
150 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tương tục giải
thoát địa ba la mật liễu nghĩa kinh |
150 đến 151 cùng
quyển |
|
|
151 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tương tục giải
thoát như lai sở tác tuỳ thuận xứ liễu nghĩa kinh |
150 đến 151 cùng
quyển |
|
|
152 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết giải
tiết kinh |
một quyển
|
|
|
153 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất thoái chuyển
pháp luân kinh |
bốn quyển
|
|
|
154 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
quảng bác nghiêm
tịnh bất thoái chuyển pháp luân kinh |
bốn quyển
|
|
34-35 |
155 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phương quảng đại
trang nghiêm kinh |
mười hai quyển
|
|
35 |
156 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phổ diệu kinh |
tám quyển
|
|
|
157 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tuân chân đà la sở
vấn bảo như lai tam muội kinh |
ba quyển
|
|
|
158 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thụ khẩn na la
vương sở vấn kinh |
bốn quyển
|
|
|
159 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
chư pháp bổn vô
kinh |
ba quyển
|
|
|
160 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
chư pháp vô hành
kinh |
hai quyển
|
|
|
161 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
trì nhập bồ tát sở
vấn kinh |
bốn quyển
|
|
|
162 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
trì thế kinh |
bốn quyển
|
|
|
163 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
quán đỉnh thần chú kinh |
mười hai quyển
|
|
|
164 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết văn
thù sư lợi hiện bảo tạng kinh |
hai quyển
|
|
|
165 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại phương quảng
bảo khiếp kinh |
hai quyển
|
|
36 |
166 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
dược sư như lai
bổn nguyện kinh |
một quyển
|
|
|
167 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
dược sư lưu ly
quang như lai bổn nguyện công đức kinh |
một quyển
|
|
|
168 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
dược sư lưu ly
quang thất phật bổn nguyện công đức kinh |
trên dưới cùng
quyển |
|
|
169 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phiên tự dược sư
thất phật bổn nguyện công đức kinh |
một quyển
|
|
|
170 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết a đồ
thế vương kinh |
hai quyển
|
|
|
171 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
lăng già a bạt đa la bảo kinh |
bốn quyển
|
|
|
172 |
đại
thừa ngũ đại bộ ngoại |
nhập lăng già kinh |
mười quyển
|
|
|
173 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa nhập lăng
già kinh |
bảy quyển
|
|
|
174 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bồ tát hành phương
tiện cảnh giới thần thông biến hóa kinh |
ba quyển
|
|
|
175 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại tát già ni
kiền tử thụ ký kinh |
mười quyển
|
|
37 |
176 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa đại bi
phân đà lợi kinh |
tám quyển
|
|
|
177 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thiện tư đồng tử
kinh |
hai quyển
|
|
|
178 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phổ siêu tam muội
kinh |
bốn quyển
|
|
|
179 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết phóng
bát kinh |
một quyển
|
|
|
180 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
tịnh pháp môn phẩm kinh |
một quyển
|
|
|
181 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại trang nghiêm
pháp môn kinh |
hai quyển
|
|
|
182 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
phương đẳng đại vân thỉnh vũ kinh |
một quyển
|
|
|
183 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại vân thỉnh vũ
kinh |
một quyển
|
|
|
184 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại
vân luân thỉnh vũ kinh |
trên dưới cùng
quyển |
|
|
185 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thắng tư duy phạm
thiên sở vấn kinh |
sáu quyển
|
|
|
186 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tư ích phạm thiên
sở vấn kinh |
bốn quyển
|
|
|
187 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
nguyệt đăng tam
muội kinh (thập nhất quyển) |
mười một quyển
|
|
38 |
188 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
nguyệt đăng tam
muội kinh (nhất quyển) |
188 đến 189 cùng
quyển |
|
|
189 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tượng
dịch kinh |
188 đền 189 cùng
quyển |
|
|
190 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vô sở
hy vọng kinh |
một quyển
|
|
|
191 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
thừa đồng tính kinh |
hai quyển
|
|
|
192 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết chứng
khế đại thừa kinh |
hai quyển
|
|
|
193 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
trì tâm phạm thiên
sở vấn kinh |
bốn quyển
|
|
|
194 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết quán
vô lượng thọ phật kinh |
một quyển
|
|
|
195 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
xưng tán tịnh độ
phật nhiếp thụ kinh |
195 đến 198 cùng
quyển |
|
|
196 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết a di
đà kinh |
195 đền 198 cùng
quyển |
|
|
197 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bạt nhất thiết
nghiệp chướng căn bổn đắc sinh tịnh độ thần chú (bất tư nghị thần
lực truyện phụ) |
195 đến 198 cùng
quyển |
|
|
198 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
hậu xuất a di đà
phật kệ kinh |
195 đến 198 cùng
quyển |
|
|
199 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại a
di đà kinh |
hai quyển
|
|
|
200 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết quán
di lặc bồ tát thượng sinh đâu suất đà thiên kinh |
200 đến 201 cùng
quyển |
|
|
201 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết di lặc
bồ tát hạ sinh kinh |
200 đến 201 cùng
quyển |
|
|
202 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết di lặc
lai thời kinh |
202 đến 204 cùng
quyển |
|
|
203 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết di lặc
hạ sinh thành phật kinh |
202 đến 204 cùng
quyển |
|
|
204 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
quán di lặc bồ tát
hạ sinh kinh |
202 đến 204 cùng
quyển |
|
|
205 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết di lặc
thành phật kinh |
một quyển
|
|
|
206 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đệ
nhất nghĩa pháp thắng kinh |
một quyển
|
|
|
207 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại uy
đăng quang tiên nhân vấn nghi kinh |
một quyển
|
|
|
208 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
nhất thiết pháp
cao vương kinh |
một quyển
|
|
|
209 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết chư
pháp dũng vương kinh |
một quyển
|
|
|
210 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thuận quyền phương
tiện kinh |
hai quyển
|
|
|
211 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết lạc
anh lạc trang nghiêm phương tiện kinh |
một quyển
|
|
|
212 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bồ tát tán tử kinh |
212 đến 216 cùng
quyển |
|
|
213 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tán tử
kinh |
212 đến 216 cùng
quyển |
|
|
214 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết cửu
sắc lộc kinh |
212 đến 216 cùng
quyển |
|
|
215 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thái
tử mộ phách kinh |
212 đến 216 cùng
quyển |
|
|
216 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thái tử mộ phách
kinh |
212 đến 216 cùng
quyển |
|
|
217 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
vô tự bảo khiếp
kinh |
217 đến 222 cùng
quyển |
|
|
218 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa ly văn tự
phổ quang minh tạng kinh |
217 đến 222 cùng
quyển |
|
|
219 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa biến
chiếu quang minh tạng vô tự pháp môn kinh |
217 đến 222 cùng
quyển |
|
|
220 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết lão nữ
nhân kinh |
217 đến 222 cùng
quyển |
|
|
221 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết lão
mẫu kinh |
217 đến 222 cùng
quyển |
|
|
222 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết lão
mẫu nữ lục anh kinh |
217 đến 222 cùng
quyển |
|
|
223 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết trưởng
giả tử chế kinh |
223 đến 227 cùng
quyển |
|
|
224 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bồ tát
thệ kinh |
223 đến 227 cùng
quyển |
|
|
225 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thệ
đồng tử kinh |
223 đến 227 cùng
quyển |
|
|
226 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết nguyệt
quang đồng tử kinh |
223 đến 227 cùng
quyển |
|
|
227 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thân
nhật nhi bổn kinh |
223 đến 227 cùng
quyển |
|
|
228 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đức hộ
trưởng giả kinh |
hai quyển
|
|
|
229 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết độc tử
kinh |
229 đến 232 cùng
quyển |
|
|
230 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết nhũ
quang phật kinh |
229 đến 232 cùng
quyển |
|
|
231 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vô cấu
hiền nữ kinh |
229 đến 232 cùng
quyển |
|
|
232 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết phúc
trung nữ thính kinh |
229 đến 232 cùng
quyển |
|
|
233 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết chuyển
nữ thân kinh |
một quyển
|
|
|
234 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
văn thù sư lợi vấn
bồ đề kinh |
234 đến 235 cùng
quyển |
|
|
235 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
già gia sơn đỉnh
kinh |
234 đến 235 cùng
quyển |
|
|
236 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tượng
đầu tinh xá kinh |
236 đến 237 cùng
quyển |
|
|
237 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa già gia
sơn đỉnh kinh |
236 đến 237 cùng
quyển |
|
|
238 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết quyết
định tổng trì kinh |
238 đến 239 cùng
quyển |
|
|
239 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết báng
phật kinh |
238 đến 239 cùng
quyển |
|
|
240 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại phương đẳng
đại vân kinh |
bốn quyển
|
|
|
241 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
như lai trang
nghiêm trí huệ quang minh nhập nhất thiết phật cảnh giới kinh |
hai quyển
|
|
39 |
242 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thâm mật giải
thoát kinh |
năm quyển
|
|
|
243 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
giải thâm mật kinh |
năm quyển
|
|
|
244 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết gián
vương kinh |
244 đến 247 cùng
quyển |
|
|
245 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
như lai thị giáo
thắng quân vương kinh |
244 đến 247 cùng
quyển |
|
|
246 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật vị thắng
quang thiên tử thuyết vương pháp kinh |
244 đến 247 cùng
quyển |
|
|
247 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bảo tích tam muội
văn thù sư lợi bồ tát vấn pháp thân kinh |
244 đến 247 cùng
quyển |
|
|
248 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tế chư
phương đẳng học kinh |
một quyển
|
|
|
249 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa phương
quảng tổng trì kinh |
một quyển
|
|
|
250 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thái tử tu đại noa
kinh |
một quyển
|
|
|
251 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết như
lai trí ấn kinh |
một quyển
|
|
|
252 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tuệ ấn
tam muội kinh |
một quyển
|
|
|
253 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vô cực
bảo tam muội kinh |
hai quyển
|
|
|
254 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bảo như lai tam
muội kinh |
hai quyển
|
|
|
255 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
vô thượng y kinh |
hai quyển
|
|
|
256 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vị
tằng hữu kinh |
256 đến 259 cùng
quyển |
|
|
257 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thậm
hy hữu kinh |
256 đến 259 cùng
quyển |
|
|
258 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết như
lai sư tử hống kinh |
256 đến 259 cùng
quyển |
|
|
259 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
phương quảng sư tử hống kinh |
256 đến 259 cùng
quyển |
|
|
260 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
thừa bách phúc tướng kinh |
260 đến 264 cùng
quyển |
|
|
261 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
thừa bách phúc trang nghiêm tướng kinh |
260 đến 264 cùng
quyển |
|
|
262 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
thừa tứ pháp kinh |
260 đến 264 cùng
quyển |
|
|
263 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bồ tát
tu hành tứ pháp kinh |
260 đến 264 cùng
quyển |
|
|
264 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết hi hữu
hiệu lượng công đức kinh |
260 đến 264 cùng
quyển |
|
|
265 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tối vô
tỷ kinh |
265 đến 266 cùng
quyển |
|
|
266 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tiền
thế tam chuyển kinh |
265 đến 266 cùng
quyển |
|
|
267 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết ngân
sắc nữ kinh |
267 đến 270 cùng
quyển |
|
|
268 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết a đồ
thế vương thụ quyết kinh |
267chí 270đồng
quyển |
|
|
269 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thái hoa vi vương
thượng phật thụ quyết kinh |
267 đến 270 cùng
quyển |
|
|
270 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết chánh
cung kính kinh |
267 đến 270 cùng
quyển |
|
|
271 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thiện
cung kính kinh |
271 đến 273 cùng
quyển |
|
|
272 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
xưng tán đại thừa
công đức kinh |
271 đến 273 cùng
quyển |
|
|
273 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
diệu pháp quyết
định nghiệp chướng kinh |
271 đến 273 cùng
quyển |
|
|
274 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bối đa
thụ hạ tư duy thập nhị nhân duyên kinh |
274 đến 276 cùng
quyển |
|
|
275 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết duyên
khởi thánh đạo kinh |
274 đến 276 cùng
quyển |
|
|
276 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đạo
cán kinh |
274 đến 276 cùng
quyển |
|
|
277 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết liễu
bổn sinh tử kinh |
277 đến 279 cùng
quyển |
|
|
278 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tự thệ
tam muội kinh |
277 đến 279 cùng
quyển |
|
|
279 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết độc
chứng tự thệ tam muội kinh |
277 đến 279 cùng
quyển |
|
|
280 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết chuyển
hữu kinh |
280 đến 283 cùng
quyển |
|
|
281 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại phương đẳng tu
đa la vương kinh |
280 đến 283 cùng
quyển |
|
|
282 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết văn
thù sư lợi tuần hành kinh |
280 đến 283 cùng
quyển |
|
|
283 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết văn
thù thi lợi hạnh kinh |
280 đến 283 cùng
quyển |
|
|
284 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại thừa tạo tượng
công đức kinh |
trên dưới cùng
quyển |
|
|
285 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tác
phật hình tượng kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
286 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết tạo
lập hình tượng phúc báo kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
287 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết quán
phật kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
288 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết quán
tẩy phật kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
289 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết dục
tượng công đức kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
290 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
dục tượng công đức
kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
291 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết hiệu
lượng sổ châu công đức kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
292 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
mạn thù thất lợi
chú tạng trung hiệu lượng sổ châu công đức kinh |
285 đến 292 cùng
quyển |
|
|
293 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết long
thi nữ kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
294 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết long
thi bồ tát bổn khởi kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
295 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bát
cát tường thần chú kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
296 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bát
dương thần chú kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
297 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bát
cát tường kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
298 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bát
phật danh hiệu kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
299 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vu lan
bồn kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
300 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết báo ân
phụng bồn kinh |
293 đến 300 cùng
quyển |
|
|
301 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết quán
dược vương dược thượng nhị bồ tát kinh |
một quyển
|
|
|
302 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
khổng tước chú vương kinh |
ba quyển
|
|
|
303 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật mẫu đại khổng
tước minh vương kinh |
ba quyển
|
|
|
304 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết khổng
tước vương chú kinh (kết chú giới pháp phụ) |
hai quyển
|
|
|
305 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
khổng tước vương thần chú kinh |
305 đến 306 cùng
quyển |
|
|
306 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết đại
khổng tước vương tạp thần chú kinh |
305 đến 306 cùng
quyển |
|
|
307 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại kim sắc khổng
tước vương chú kinh |
307 đến 308 cùng
quyển |
|
|
308 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết bất
không quyến sách chú kinh |
307 đến 308 cùng
quyển |
|
40 |
309 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất không quyến
sách tâm chú vương kinh |
ba quyển
|
|
|
310 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất không quyến sách đà la ni kinh |
hai quyển
|
|
|
311 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất không quyến
sách chú tâm kinh |
một quyển
|
|
|
312 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất không quyến
sách thần chú tâm kinh |
một quyển
|
|
|
313 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
bất không quyến
sách thần biến chân ngôn kinh |
ba mươi quyển
|
|
|
314 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thiên nhãn thiên
tý quán thế âm bồ tát đà la ni thần chú kinh |
trên dưới cùng
quyển |
|
|
315 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thiên thủ thiên
nhãn quan thế âm bồ tát mẫu đà la ni thân kinh |
một quyển
|
|
|
316 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thiên thủ thiên
nhãn quan thế âm bồ tát quảng đại viên mãn vô ngại đại bi tâm đà la
ni kinh (phiên đại bi thần chú phụ) |
một quyển
|
|
|
317 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
quan thế âm bồ tát
bí mật tạng thần chú kinh |
317 đến 319 cùng
quyển |
|
|
318 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
quan thế âm bồ tát như ý ma ni đà la ni kinh |
317 đến 319 cùng
quyển |
|
|
319 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
quán tự tại bồ tát
như ý tâm đà la ni kinh |
317 đến 319 cùng
quyển |
|
|
320 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
như ý luân đà la ni kinh |
một quyển
|
|
|
321 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
quán tự tại bồ tát
đát đa lị tùy tâm đà la ni kinh |
một quyển
|
|
|
322 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thỉnh quan thế âm
bồ tát tiêu phục độc hại đà la ni chú kinh |
322 đến 323 cùng
quyển |
|
|
323 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thập
nhất diện quan thế âm thần chú kinh |
322 đến 323 cùng
quyển |
|
|
324 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thập nhất diện
thần chú tâm kinh |
324 đến 328 cùng
quyển |
|
|
325 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thiên chuyển đà la
ni quan thế âm bồ tát chú kinh |
324 đến 328 cùng
quyển |
|
|
326 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
chú ngũ thủ kinh |
324 đến 328 cùng
quyển |
|
|
327 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
lục tự thần chú
kinh |
324 đến 328 cùng
quyển |
|
|
328 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
chú tam thủ kinh |
324 đến 328 cùng
quyển |
|
|
329 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
đại phương quảng
bồ tát tạng kinh trung văn thù sư lợi căn bổn nhất tự đà la ni pháp |
329 đến 332 cùng
quyển |
|
41 |
330 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
mạn thù thất lợi
bồ tát chú tạng trung nhất tự chú vương kinh |
329 đến 332 cùng
quyển |
|
|
331 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thập nhị phật danh
thần chú hiệu lượng công đức trừ chướng diệt tội kinh |
329 đến 332 cùng
quyển |
|
|
332 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết xưng
tán như lai công đức thần chú kinh |
329 đến 332 cùng
quyển |
|
|
333 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
hoa tích đà la ni thần chú kinh |
333 đến 337 cùng
quyển |
|
|
334 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
sư tử phấn tấn bồ
tát sở vấn kinh |
333 đến 337 cùng
quyển |
|
|
335 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết hoa tụ đà la ni chú kinh |
333 đến 337 cùng
quyển |
|
|
336 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
lục tự chú vương
kinh |
333 đến 337 cùng
quyển |
|
|
337 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
lục tự thần chú
vương kinh |
333 đến 337 cùng
quyển |
|
|
338 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phạm nữ thủ ý kinh |
338 đến 341 cùng
quyển |
|
|
339 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
hữu đức nữ sở vấn
đại thừa kinh |
338 đến 341 cùng
quyển |
|
|
340 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thất
câu chi phật mẫu tâm đại chuẩn đề đà la ni kinh |
338 đến 341 cùng
quyển |
|
|
341 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết thất
câu chi phật mẫu chuẩn đề đại minh đà la ni kinh |
338 đến 341 cùng
quyển |
|
|
342 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thất câu chi phật
mẫu sở thuyết chuẩn đề đà la ni kinh |
một quyển
|
|
|
343 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
chủng chủng tạp
chú kinh |
343 đến 344 cùng
quyển |
|
|
344 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh |
343 đến 344 cùng
quyển |
|
|
345 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật đỉnh tôn thắng đà la ni kinh |
345 đến 346 cùng
quyển |
|
|
346 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết phật
đỉnh tôn thắng đà la ni kinh |
345 đến 346 cùng
quyển |
|
|
347 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
tối thắng phật
đỉnh đà la ni tịnh trừ nghiệp chướng kinh |
347 đến 348 cùng
quyển |
|
|
348 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật đỉnh tối
thắng đà la ni kinh |
347 đến 348 cùng
quyển |
|
|
349 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
xá
lợi phất đà la ni kinh |
349 đến 350 cùng
quyển |
|
|
350 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vô
lượng môn phá ma đà la ni kinh |
349 đến 350 cùng
quyển |
|
|
351 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết vô
lượng môn vi mật trì kinh |
351 đến 352 cùng
quyển |
|
|
352 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết xuất
sanh vô lượng môn trì kinh |
351 đến 352 cùng
quyển |
|
|
353 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
a
nan đà mục khư ni ha ly đà lân ni kinh |
353 đến 354 cùng
quyển |
|
|
354 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
a nan đà mục khư
ni ha ly đà kinh |
353 đến 354 cùng
quyển |
|
|
355 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
phật thuyết nhất
hướng xuất sinh bồ tát kinh |
một quyển
|
|
|
356 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
xuất sinh vô biên môn đà la ni kinh |
356 đến 358 cùng
quyển |
|
|
357 |
đại thừa ngũ đại
bộ ngoại |
thắng tràng tý ấn đà la ni kinh |
|