Kiền Long Đại Tạng Kinh
Đại tạng kinh chữ Hán (aka Hán Tạng), là ba tạng kinh
Phật được lưu truyền trong các quốc gia Đông Nam Á, kể cả Nhật, Hàn (Cao Ly)
và Việt Nam.
Tạng kinh phổ biến nhất hiện nay là tạng Kinh Nhật Đại Chánh
Taisho (Chánh Tạng) gồm 100 tập do Takakusu Junjiro (
高楠
順次郎
Cao Nam Thuận Thứ Lang) và ban biên tập soạn và in từ năm 1923 đến năm 1933
tại Nhật Bản. Đây là tạng kinh không chia riêng Kinh Đại Thừa và Tiểu Thừa
như các bộ trước, và thêm nhiều luận chữ Nhật. Tuy nhiên, bản điện tử hiện
nay mới chỉ có 56 tập (tập 1 đến 55, và tập 85), kỳ dư còn đang biên tập.
Hạ tải ở www.cbeta.org
Kiền Long Đại Tạng Kinh (aka Long Tạng), được soạn dưới đời nhà Thanh, niên
hiệu Ung Chánh 13 (Thế Tông, năm 1735) đến Càn Long 3 (Cao Tông, năm 1738),
gồm 1669 bộ kinh; chia các bộ kinh theo Đại Thừa và Tiểu Thừa như các đời
trước, giúp sự nghiên cứu được dễ dàng. Tạng in gồm 168
tập. Hiện nay, bản điện tử pdf đã hoàn tất và để
trên nhiều vị trí. Muốn hạ tải thì nên vào mạng
của University of Oregon, sắp xếp rõ ràng hơn:
Trang phức tạp:
http://e-asia.uoregon.edu/buddhism/qianlong.htm
Trang đơn giản:
http://e-asia.uoregon.edu/buddhism/kami.htm#16
Minh Quang
NB: sở dĩ
gọi Long Tạng không phải chỉ vì Càn Long mà vì bìa bộ Kinh có in hình đầu
rồng, biểu hiệu của Kiền (Càn) Long. Xem hình bìa:

Hình bìa Long Tạng
Kiền Long Đại Tạng Kinh
(168 tập, 1669
kinh)
Tổng Mục Lục:
1- Đại Thừa
Bát Nhã Bộ (16 tập: 1-16; 19 kinh)
2- Đại Thừa
Bảo Tích Bộ (4 tập:17-20; 36 kinh: 20-56)
3- Đại Thừa
Đại Tập Bộ (3 tập:21-23; 25 kinh: 57-82)
4- Đại Thừa
Hoa Nghiêm Bộ (5 tập: 24-28; 25 kinh: 83-108)
5- Đại Thừa
Niết Bàn Bộ (3 tập: 29-31; 12 kinh: 109-121)
6- Đại Thừa
Ngũ Đại Bộ Ngoại (10 tập: 32-41; 239 kinh:
122-371)
7- Đại Thừa
Đan Dịch Kinh (7 tập: 42-48; 156 kinh: 372-537)
8- Tiểu Thừa A Hàm Bộ (7 tập: 49-55; 136 kinh:
538-674)
9- Tiểu Thừa
Đan Dịch Kinh (3 tập: 56-58; 101 kinh: 675-776)
10- Tống
Nguyên Nhập Tạng Chư Đại Tiểu Thừa Kinh (8 tập: 59-66; 299 kinh:
777-1076)
11- Đại Thừa
Luật (nửa tập: 67 [nửa tập]; 24 kinh: 1077-1101)
12- Tiểu Thừa
Luật (10 tập: 68-77; 58 kinh:1102-1160)
13- Đại Thừa
Luận (11 tập: 78-88; 92 kinh: 1161-1253)
14- Tiểu Thừa
Luận (16 tập: 89-104; 36 kinh: 1254-1290)
15- Tống
Nguyên Tục Nhập Tàng Chư Luận (1 tập: 105; 22 kinh: 1291-1313)
16- Tây Thổ
Thánh Hiền Soạn Tập (5 tập: 106-110; 146 kinh: 1314-1460)
17- Thử Thổ
Trứ Thuật (57 tập: 111-168; 208 kinh: 1461-1669)
18- Khám Ngộ
Biểu
|
mã sách |
sỐ thỨ tỰ |
loẠi biỆt |
TÊN kinh |
quyỂn sỐ |
|
01 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
sáu trăm quyển
(1~30) |
|
02 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(31~80) |
|
03 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(81~130) |
|
04 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(131~180) |
|
05 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(181~230) |
|
06 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(231~280) |
|
07 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(281~325) |
|
08 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(326~370) |
|
09 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(371~415) |
|
10 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(416~460) |
|
11 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(461~505) |
|
12 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(506~550) |
|
13 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(551~595) |
|
14 |
1 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại bát nhã ba la
mật đa kinh |
(596~600) |
|
14 |
2 |
đại thừa bát nhã
bộ |
phóng quang bát nhã ba la mật kinh |
ba mươi quyển
|
|
14-15 |
3 |
đại thừa bát nhã
bộ |
ma
ha bát nhã ba la mật kinh |
ba mươi quyển
|
|
15 |
4 |
đại thừa bát nhã
bộ |
quang tán bát nhã ba la mật kinh |
mười quyển
|
|
|
5 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đạo hạnh bát nhã
ba la mật kinh |
mười quyển
|
|
16 |
6 |
đại thừa bát nhã
bộ |
tiểu phẩm bát nhã
ba la mật kinh |
mười quyển
|
|
|
7 |
đại thừa bát nhã
bộ |
ma ha bát nhã ba
la mật sao kinh |
năm quyển
|
|
|
8 |
đại thừa bát nhã
bộ |
đại minh độ vô cực
kinh |
sáu quyển
|
|
|
9 |
đại thừa bát nhã
bộ |
thắng thiên vương
bát nhã ba la mật kinh |
bảy quyển
|
|
|
10 |
đại thừa bát nhã
bộ |
kim cương bát nhã
ba la mật kinh (tam dịch) |
ba quyển
|
|
|
11 |
đại thừa bát nhã
bộ |
năng đoạn kim
cương bát nhã ba la mật kinh (nhị dịch) |
hai quyển
|
|
|
12 |
đại thừa bát nhã
bộ |
kim cương năng
đoạn bát nhã ba la mật kinh |
một quyển
|
|
|
13 |
đại thừa bát nhã
bộ |
phật thuyết nhu
thủ bồ tát vô thượng thanh tịnh phận vệ kinh |
hai quyển
|
|
|
14 |
đại thừa bát nhã
bộ |
nhân vương hộ quốc
bát nhã ba la mật kinh |
hai quyển
|
|
|
15 |
đại thừa bát nhã
bộ |
thực tướng bát nhã
ba la mật kinh |
15 đến 17 cùng
quyển |
|
|
16 |
đại thừa bát nhã
bộ |
ma
ha bát nhã ba la mật đại minh chú kinh |
15 đến 17 cùng
quyển |
|
|
17 |
đại thừa bát nhã
bộ |
bát nhã ba la mật đa tâm kinh |
15 đến 17 cùng
quyển |
|
|
18 |
đại thừa bát nhã
bộ |
văn thù sư lợi sở
thuyết ma ha bát nhã ba la mật kinh |
một quyển
|
|
|
19 |
đại thừa bát nhã
bộ |
văn thù sư lợi sở
thuyết bát nhã ba la mật kinh |
một quyển
|
|
mã sách |
sỐ thỨ tỰ |
loẠi biỆt |
TÊN kinh |
quyỂn sỐ |
|
17 |
20 |
đại thừa bảo tích
bộ |
đại bảo tích kinh |
một trăm hai mươi
quyển (1~40) |
|
18 |
20 |
đại thừa bảo tích
bộ |
đại bảo tích kinh
|
(41~90) |
|
19 |
20 |
đại thừa bảo tích
bộ |
đại bảo tích kinh
|
(91~120) |
|
|
21 |
đại thừa bảo tích
bộ |
đại phương quảng
tam giới kinh |
ba quyển
|
|
|
22 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết vô
lượng thanh tịnh bình đẳng giác kinh |
ba quyển
|
|
|
23 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết a di
đà kinh |
hai quyển
|
|
|
24 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết vô
lượng thọ kinh |
hai quyển
|
|
20 |
25 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết a môn
phật quốc kinh |
ba quyển
|
|
|
26 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết đại
thừa thập pháp kinh |
một quyển
|
|
|
27 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết phổ
môn phẩm kinh |
một quyển
|
|
|
28 |
đại thừa bảo tích
bộ |
văn thù sư lợi
phật thổ nghiêm tịnh kinh |
hai quyển
|
|
|
29 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết bào
thai kinh |
một quyển
|
|
|
30 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết pháp
kính kinh |
hai quyển
|
|
|
31 |
đại thừa bảo tích
bộ |
úc
ca la việt vấn kinh |
một quyển
|
|
|
32 |
đại thừa bảo tích
bộ |
huyễn sĩ nhân hiền
kinh |
một quyển
|
|
|
33 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết quyết
định tỳ ni kinh |
một quyển
|
|
|
34 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phát giác tịnh tâm
kinh |
hai quyển
|
|
|
35 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết ưu
điền vương kinh |
35 đến 37 cùng
quyển |
|
|
36 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết tu ma đề kinh |
35 đến 37 cùng
quyển |
|
|
37 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết tu ma đề bồ tát kinh |
35 đến 37 cùng
quyển |
|
|
38 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết ly cấu
thi nữ kinh |
một quyển
|
|
|
39 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết a đồ
thế vương nữ a thuật đạt kinh |
một quyển
|
|
|
40 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết tu lại kinh |
dịch lần nhì
|
|
|
41 |
đại thừa bảo tích
bộ |
đắc vô cấu nữ kinh |
một quyển
|
|
|
42 |
đại thừa bảo tích
bộ |
văn thù sư lợi sở
thuyết bất tư nghị phật cảnh giới kinh |
hai quyển
|
|
|
43 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết như
huyễn tam muội kinh |
ba quyển
|
|
|
44 |
đại thừa bảo tích
bộ |
thiện trụ ý thiên
tử sở vấn kinh |
ba quyển
|
|
|
45 |
đại thừa bảo tích
bộ |
thái tử xoát hộ
kinh |
45 đến 47 cùng
quyển |
|
|
46 |
đại thừa bảo tích
bộ |
thái tử hòa hưu
kinh |
45 đến 47 cùng
quyển |
|
|
47 |
đại thừa bảo tích
bộ |
nhập pháp giới thể
tính kinh |
45 đến 47 cùng
quyển |
|
|
48 |
đại
thừa bảo tích bộ |
tuệ thượng bồ tát
vấn đại thiện quyền kinh |
hai quyển
|
|
|
49 |
đại thừa bảo tích
bộ |
đại thừa hiển thức
kinh |
hai quyển
|
|
|
50 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết đại
thừa phương đẳng yếu tuệ kinh |
50 đến 52 cùng
quyển |
|
|
51 |
đại thừa bảo tích
bộ |
di lặc bồ tát sở
vấn bổn nguyện kinh |
50 đến 52 cùng
quyển |
|
|
52 |
đại thừa bảo tích
bộ |
độ nhất thiết chư
phật cảnh giới trí nghiêm kinh |
50 đến 52 cùng
quyển |
|
|
53 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết vị
nhật ma ni bảo kinh |
một quyển
|
|
|
54 |
đại thừa bảo tích
bộ |
phật thuyết ma ha
diễn bảo nghiêm kinh |
một quyển
|
|
|
55 |
đại thừa bảo tích
bộ |
thắng man sư tử
hống nhất thừa đại phương tiện phương quảng kinh |
một quyển
|
|
|
56 |
đại thừa bảo tích
bộ |
tì
da sa vấn kinh |
hai quyển
|
|
mã sách |
sỐ thỨ tỰ |
loẠi biỆt |
TÊN kinh |
quyỂn sỐ |
|
21 |
57 |
đại thừa đại tập
bộ |
đại phương đẳng
đại tập kinh |
ba mươi quyển
|
|
|
58 |
đại thừa đại tập
bộ |
đại thừa đại
phương đẳng nhật tạng kinh |
mười quyển
|
|
22 |
59 |
đại thừa đại tập
bộ |
đại phương đẳng
đại tập nguyệt tạng kinh |
mười quyển
|
|
|
60 |
đại thừa đại tập
bộ |
đại thừa đại tập
địa tạng thập luân kinh |
mười quyển
|
|
|
61 |
đại thừa đại tập
bộ |
phật thuyết đại
phương quảng thập luân kinh |
tám quyển
|
|
|
62 |
đại thừa đại tập
bộ |
đại tập tu di tạng kinh |
hai quyển
|
|
|
63 |
đại thừa đại tập
bộ |
hư không dựng bồ
tát kinh |
hai quyển
|
|
|
64 |
đại thừa đại tập
bộ |
hư không tạng bồ
tát kinh |
một quyển
|
|
|
65 |
đại thừa đại tập
bộ |
hư không tạng bồ
tát thần chú kinh |
65 đến 66 cùng
quyển |
|
|
66 |
đại thừa đại tập
bộ |
quán hư không tạng
bồ tát kinh |
65 đến 66 cùng
quyển |
|
|
67 |
đại thừa đại tập
bộ |
phật thuyết bồ tát
niệm phật tam muội kinh |
sáu quyển
|
|
|
68 |
đại thừa đại tập
bộ |
phật thuyết đại
phương đẳng đại tập bồ tát niệm phật tam muội kinh |
mười quyển
|
|
23 |
69 |
đại thừa đại tập
bộ |
ban chu tam muội
kinh |
ba quyển
|
|
|
70 |
đại thừa đại tập
bộ |
a soa mạt bồ tát
kinh |
bảy quyển
|
|
|
71 |
đại thừa đại tập
bộ |
|